XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金属 đọc là jīn shǔ, nghĩa là kim loại; lượng từ: 种 (zhǒng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

金属【金屬】

[jīn shǔ] [金 属]

kim loại; lượng từ: 种 (zhǒng)

具光泽、延展性、导电导热的物质

这种新型合金比普通金属更坚固,耐腐蚀性也更强。

zhè zhǒng xīn xíng hé jīn bǐ pǔ tōng jīn shǔ gèng jiān gù, nài fǔ shí xìng yě gèng qiáng.

Loại hợp kim mới này cứng chắc hơn kim loại thông thường, khả năng chống ăn mòn cũng mạnh hơn.

种

不过拆解过程中,重金属的污染风险怎么彻底解决?

bú guò chāi jiě guò chéng zhōng, zhòng jīn shǔ de wū rǎn fēng xiǎn zěn me chè dǐ jiě jué?

Nhưng trong quá trình tháo dỡ, rủi ro ô nhiễm kim loại nặng giải quyết triệt để thế nào?

Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp

这种药物可能引起重金属沉着。

zhè zhǒng yào wù kě néng yǐn qǐ zhòng jīn shǔ chén zhuó.

Loại thuốc này có thể gây lắng đọng kim loại nặng.

对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。

duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.

Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

Hỏi đáp về từ 金属

金属 nghĩa là gì?

金属 (jīn shǔ) nghĩa là kim loại; lượng từ: 种 (zhǒng). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 金属 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金属?

Thường gặp: 非金属 (fēi jīn shǔ) – phi kim (hóa học); 碱金属 (jiǎn jīn shǔ) – kim loại kiềm; 类金属 (lèi jīn shǔ) – chất á kim (hóa học); 贵金属 (guì jīn shǔ) – kim loại quý; 重金属 (zhòng jīn shǔ) – kim loại nặng; 金属板 (jīn shǔ bǎn) – tấm kim loại.