XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 金 đọc là jīn, nghĩa là vàng; nguyên tố hóa học Au. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

金

[jīn]

vàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát

贵重的黄色金属元素

金小姐今天没来。

jīn xiǎo jiě jīn tiān méi lái.

Cô Kim hôm nay không đến.

对,这台机器只能用十块的现金。

duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.

Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

这张机票一共花了我五百美金。

zhè zhāng jī piào yí gòng huā le wǒ wǔ bǎi měi jīn.

Vé máy bay này tốn của tôi tổng cộng năm trăm đô la Mỹ.

你先帮我付吧。我明天给你现金。

nǐ xiān bāng wǒ fù ba. wǒ míng tiān gěi nǐ xiàn jīn.

Bạn thanh toán trước giúp mình nhé. Ngày mai mình đưa tiền mặt cho bạn.

Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến

Hỏi đáp về chữ 金

金 nghĩa là gì?

金 (jīn) nghĩa là vàng; nguyên tố hóa học Au. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 金 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 金 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 金 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 现金 (xiàn jīn) – tiền mặt; 资金 (zī jīn) – quỹ; 金牌 (jīn pái) – huy chương vàng; 奖金 (jiǎng jīn) – tiền thưởng; 美金 (měi jīn) – đô la Mỹ; 黄金 (huáng jīn) – vàng.