XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资金 đọc là zī jīn, nghĩa là quỹ; vốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

资金【資金】

[zī jīn] [资 金]

quỹ; vốn

用于生产经营等活动的钱财。

我们公司的资金够了。

wǒ men gōng sī de zī jīn gòu le.

Vốn của công ty chúng tôi đã đủ.

你之前交了哪些资金证明的材料?

nǐ zhī qián jiāo le nǎ xiē zī jīn zhèng míng de cái liào?

Trước đó bạn đã nộp những giấy tờ chứng minh tài chính nào?

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

这个计划缺乏足够的资金支持。

zhè ge jì huà quē fá zú gòu de zī jīn zhī chí.

Kế hoạch này thiếu sự hỗ trợ tài chính đầy đủ.

你觉得主要阻力是在资金来源上吗?

nǐ jué de zhǔ yào zǔ lì shì zài zī jīn lái yuán shàng ma?

Bạn thấy lực cản chính là ở nguồn vốn à?

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

Hỏi đáp về từ 资金

资金 nghĩa là gì?

资金 (zī jīn) nghĩa là quỹ; vốn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 资金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 资金?

Thường gặp: 活期资金 (huó qī zī jīn) – quỹ cho vay luân chuyển; 流动资金 (liú dòng zī jīn) – tiền lưu thông; 营运资金 (yíng yùn zī jīn) – vốn lưu động; 资金杠杆 (zī jīn gàng gǎn) – (tài chính) đòn bẩy.