XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基金 đọc là jī jīn, nghĩa là quỹ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

基金

[jī jīn] [基 金]

quỹ

为特定目的建立的资金

他们成立了一笔专项基金来保护环境。

tā men chéng lì le yì bǐ zhuān xiàng jī jīn lái bǎo hù huán jìng.

Họ đã thành lập một quỹ chuyên môn để bảo vệ môi trường.

国债基金风险确实比较低,很适合退休的老人。

guó zhài jī jīn fēng xiǎn què shí bǐ jiào dī, hěn shì hé tuì xiū de lǎo rén.

Quỹ trái phiếu chính phủ rủi ro đúng là khá thấp, rất hợp với người già đã nghỉ hưu.

Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐

王老师,我刚发了年终奖,正想全拿去买基金呢。

wáng lǎo shī, wǒ gāng fā le nián zhōng jiǎng, zhèng xiǎng quán ná qù mǎi jī jīn ne.

Thầy Vương, em vừa nhận tiền thưởng cuối năm, đang tính dồn hết đi mua quỹ đầu tư.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

他喜欢通过购买基金来理财。

tā xǐ huan tōng guò gòu mǎi jī jīn lái lǐ cái.

Anh ấy thích quản lý tài chính thông qua việc mua quỹ đầu tư.

Hỏi đáp về từ 基金

基金 nghĩa là gì?

基金 (jī jīn) nghĩa là quỹ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 基金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基金?

Thường gặp: 基金会 (jī jīn huì) – quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ); 共同基金 (gòng tóng jī jīn) – quỹ tương hỗ; 创投基金 (chuàng tóu jī jīn) – quỹ vốn đầu tư mạo hiểm; 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – quỹ phòng ngừa rủi ro; 指数基金 (zhǐ shù jī jīn) – quỹ chỉ số; 私募基金 (sī mù jī jīn) – quỹ đầu tư tư nhân.