共同基金 đọc là gòng tóng jī jīn, nghĩa là quỹ tương hỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 共同基金
共同基金 nghĩa là gì?
共同基金 (gòng tóng jī jīn) nghĩa là quỹ tương hỗ.
Cách viết 共同基金 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 共, 同, 基, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.