XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

共同 đọc là gòng tóng, nghĩa là chung; cùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

共同

[gòng tóng] [共 同]

chung; cùng; chung sức

彼此一起或同样地

我们共同学习,一起进步。

wǒ men gòng tóng xué xí, yì qǐ jìn bù.

Chúng ta cùng nhau học tập, cùng tiến bộ.

chung, giống nhau

作定语,表示相同或共有

我们对这件事有共同的看法。

wǒ men duì zhè jiàn shì yǒu gòng tóng de kàn fǎ.

Chúng tôi có quan điểm giống nhau về việc này.

保护环境其实不难,需要大家共同努力。

bǎo hù huán jìng qí shí bù nán, xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.

Bảo vệ môi trường thật ra không khó, cần mọi người cùng nỗ lực.

Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

方案由我们两个人共同签字确认后再提交。

fāng àn yóu wǒ men liǎng gè rén gòng tóng qiān zì què rèn hòu zài tí jiāo.

Phương án do hai người chúng mình cùng ký tên xác nhận rồi mới nộp.

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

Hỏi đáp về từ 共同

共同 nghĩa là gì?

共同 (gòng tóng) nghĩa là chung; cùng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 共同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 共, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 共同?

Thường gặp: 共同体 (gòng tóng tǐ) – cộng đồng; 共同点 (gòng tóng diǎn) – điểm chung; 共同社 (gòng tóng shè) – Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản; 共同利益 (gòng tóng lì yì) – lợi ích chung; 共同努力 (gòng tóng nǔ lì) – làm việc cùng nhau; 共同基金 (gòng tóng jī jīn) – quỹ tương hỗ.