XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一齐 đọc là yī qí, nghĩa là cùng một lúc; đồng thời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

一齐【一齊】

[yī qí] [一 齐]

cùng một lúc; đồng thời

表示不同主体在同一时间做某事

听到发令枪响,选手们一齐向前冲去。

tīng dào fā lìng qiāng xiǎng, xuǎn shǒu men yì qí xiàng qián chōng qù.

Nghe tiếng súng lệnh, các tuyển thủ đồng loạt lao về phía trước.

孩子们坐在地毯上一齐拼这张世界地图。

hái zi men zuò zài dì tǎn shàng yì qí pīn zhè zhāng shì jiè dì tú.

Lũ trẻ ngồi trên thảm cùng nhau ghép tấm bản đồ thế giới này.

Hỏi đáp về từ 一齐

一齐 nghĩa là gì?

一齐 (yī qí) nghĩa là cùng một lúc; đồng thời. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 一齐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 齐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.