XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通通 đọc là tōng tōng, nghĩa là tất cả; toàn bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

通通

[tōng tōng] [通 通]

tất cả; toàn bộ; hoàn toàn

表示全部、全都。

这些过期的文件通通需要销毁,以免泄露商业机密。

zhè xiē guò qī de wén jiàn tōng tōng xū yào xiāo huǐ, yǐ miǎn xiè lòu shāng yè jī mì.

Những tài liệu hết hạn này toàn bộ đều cần tiêu hủy, tránh làm lộ bí mật kinh doanh.

学校周围地段的交通通常很拥挤。

xué xiào zhōu wéi dì duàn de jiāo tōng tōng cháng hěn yōng jǐ.

Giao thông ở khu vực quanh trường học thường rất đông đúc.

Hỏi đáp về từ 通通

通通 nghĩa là gì?

通通 (tōng tōng) nghĩa là tất cả; toàn bộ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 通通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通通?

Thường gặp: 红通通 (hóng tōng tōng) – biến thể của 红彤彤 (hóng tōng tōng); 普普通通 (pǔ pǔ tōng tōng) – bình thường.