XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 净 đọc là jìng, nghĩa là sạch; sạch sẽ. Thuộc bộ Băng 冫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

净【淨】

[jìng]

sạch; sạch sẽ; chỉ

清洁;干净;除去杂质。

他把屋子打扫得干干净净,让人感觉很舒服。

tā bǎ wū zi dǎ sǎo de gān gān jìng jìng, ràng rén gǎn jué hěn shū fú.

Anh ấy quét dọn phòng ốc sạch sẽ tinh tươm, khiến người ta cảm thấy rất thoải mái.

toàn; chỉ; luôn

全;只;单;光。

屋里净是书,连坐的地方都没有。

wū lǐ jìng shì shū, lián zuò de dì fāng dōu méi yǒu.

Trong phòng toàn là sách, đến chỗ ngồi cũng không có.

tịnh; ròng (trừ bì/chi phí)

除去杂质或皮重后的纯数。

扣除成本后,这笔生意的净利润很高。

kòu chú chéng běn hòu, zhè bǐ shēng yì de jìng lì rùn hěn gāo.

Sau khi trừ chi phí, lợi nhuận ròng của vụ kinh doanh này rất cao.

可以,只要穿得干净整洁就行。

kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.

Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

叔叔每天早上都会刮干净胡须。

shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.

Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.

太好了,客厅也终于擦干净了。

tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.

Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

Hỏi đáp về chữ 净

净 nghĩa là gì?

净 (jìng) nghĩa là sạch; sạch sẽ. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 净 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 净 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 净 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 净 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 干净 (gān jìng) – sạch; 纯净水 (chún jìng shuǐ) – nước tinh khiết; 净化 (jìng huà) – lọc sạch; 洁净 (jié jìng) – sạch; 一干二净 (yī gān èr jìng) – hoàn toàn (thành ngữ); 净值 (jìng zhí) – giá trị ròng.