净土 đọc là jìng tǔ, nghĩa là (Phật giáo) Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà (tiếng Phạn: Sukhavati). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 净土
净土 nghĩa là gì?
净土 (jìng tǔ) nghĩa là (Phật giáo) Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà (tiếng Phạn: Sukhavati).
Cách viết 净土 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 净, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 净土?
Thường gặp: 净土宗 (jìng tǔ zōng) – Phật giáo Tịnh Độ.