XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

混凝土 đọc là hùn níng tǔ, nghĩa là bê tông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

混凝土

[hùn níng tǔ] [混 凝 土]

bê tông

由胶凝材料、骨料和水制成的建材。

这座大桥的主体结构由钢筋混凝土浇筑而成。

zhè zuò dà qiáo de zhǔ tǐ jié gòu yóu gāng jīn hùn níng tǔ jiāo zhù ér chéng.

Kết cấu thân chính của cây cầu này được đúc bằng bê tông cốt thép.

新浇筑的混凝土需要定期养生。

xīn jiāo zhù de hùn níng tǔ xū yào dìng qī yǎng shēng.

Bê tông mới đổ cần được bảo dưỡng định kỳ.

工人们正在现场浇筑混凝土墙体。

gōng rén men zhèng zài xiàn chǎng jiāo zhù hùn níng tǔ qiáng tǐ.

Các công nhân đang đổ bê tông tường tại hiện trường.

Hỏi đáp về từ 混凝土

混凝土 nghĩa là gì?

混凝土 (hùn níng tǔ) nghĩa là bê tông. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 混凝土 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 混, 凝, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 混凝土?

Thường gặp: 钢筋混凝土 (gāng jīn hùn níng tǔ) – bê tông cốt thép.