钢筋混凝土
[gāng jīn hùn níng tǔ] [钢 筋 混 凝 土]
bê tông cốt thép
这座大桥的主体结构由钢筋混凝土浇筑而成。
zhè zuò dà qiáo de zhǔ tǐ jié gòu yóu gāng jīn hùn níng tǔ jiāo zhù ér chéng.Kết cấu thân chính của cây cầu này được đúc bằng bê tông cốt thép.
钢筋混凝土 đọc là gāng jīn hùn níng tǔ, nghĩa là bê tông cốt thép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāng jīn hùn níng tǔ] [钢 筋 混 凝 土]
bê tông cốt thép
这座大桥的主体结构由钢筋混凝土浇筑而成。
zhè zuò dà qiáo de zhǔ tǐ jié gòu yóu gāng jīn hùn níng tǔ jiāo zhù ér chéng.Kết cấu thân chính của cây cầu này được đúc bằng bê tông cốt thép.
钢筋混凝土 (gāng jīn hùn níng tǔ) nghĩa là bê tông cốt thép.
Viết lần lượt từng chữ 钢, 筋, 混, 凝, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.