XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钢琴 đọc là gāng qín, nghĩa là đàn piano; lượng từ: 架 (jià), 台 (tái). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

钢琴【鋼琴】

[gāng qín] [钢 琴]

đàn piano; lượng từ: 架 (jià), 台 (tái)

一种大型键盘乐器

她从小学钢琴,现在弹得很好。

tā cóng xiǎo xué gāng qín, xiàn zài tán de hěn hǎo.

Cô ấy học đàn piano từ nhỏ, bây giờ chơi rất giỏi.

架、台

王老师,今天的京剧表演加了钢琴,您觉得好吗?

wáng lǎo shī, jīn tiān de jīng jù biǎo yǎn jiā le gāng qín, nín jué de hǎo ma?

Thầy Vương, biểu diễn Kinh kịch hôm nay thêm đàn piano, thầy cảm thấy tốt không?

Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐

弹钢琴时手指要轻放在琴键上。

tán gāng qín shí shǒu zhǐ yào qīng fàng zài qín jiàn shàng.

Khi chơi đàn piano, ngón tay nên đặt nhẹ lên các phím đàn.

练习钢琴要忍耐,才能进步。

liàn xí gāng qín yào rěn nài, cái néng jìn bù.

Luyện đàn piano cần kiên nhẫn, mới tiến bộ.

Hỏi đáp về từ 钢琴

钢琴 nghĩa là gì?

钢琴 (gāng qín) nghĩa là đàn piano; lượng từ: 架 (jià), 台 (tái). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 钢琴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钢, 琴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 钢琴?

Thường gặp: 大钢琴 (dà gāng qín) – đàn piano lớn; 钢琴家 (gāng qín jiā) – nghệ sĩ piano; 钢琴师 (gāng qín shī) – nghệ sĩ piano; 加料钢琴 (jiā liào gāng qín) – đàn piano chuẩn bị sẵn; 钢琴演奏 (gāng qín yǎn zòu) – biểu diễn piano.