XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钢琴家 đọc là gāng qín jiā, nghĩa là nghệ sĩ piano. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钢琴家

[gāng qín jiā] [钢 琴 GIA]

nghệ sĩ piano

那位钢琴家拥有一双修长而灵巧的手。

nà wèi gāng qín jiā yōng yǒu yì shuāng xiū cháng ér líng qiǎo de shǒu.

Nghệ sĩ dương cầm đó sở hữu một đôi tay thon dài và khéo léo.

著名钢琴家一出场,观众席上就响起了热烈掌声。

zhù míng gāng qín jiā yì chū chǎng, guān zhòng xí shàng jiù xiǎng qǐ le rè liè zhǎng shēng.

Nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng vừa ra sân khấu, cả khán phòng liền vang lên tràng pháo tay nồng nhiệt.

Hỏi đáp về từ 钢琴家

钢琴家 nghĩa là gì?

钢琴家 (gāng qín jiā) nghĩa là nghệ sĩ piano.

Cách viết 钢琴家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钢, 琴, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.