XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大家 đọc là dà jiā, Hán Việt Đại Gia, nghĩa là mọi người; gia đình có ảnh hưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大家

[dà jiā] [ĐẠI GIA]

mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia

指所有的人;也指名门或专家

大家好,请坐。

dà jiā hǎo, qǐng zuò.

Chào mọi người, xin mời ngồi.

做得非常好吃,大家都喜欢吃。

zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.

Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

听了他的故事大家都哈哈大笑。

tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.

Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.

真的很累,但是大家都很高兴。

zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.

Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 大家

大家 nghĩa là gì?

大家 (dà jiā, Hán Việt: Đại Gia) nghĩa là mọi người; gia đình có ảnh hưởng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大家?

Thường gặp: 大家庭 (dà jiā tíng) – gia đình mở rộng; 大家闺秀 (dà jiā guī xiù) – cô gái từ gia đình giàu; 乾嘉三大家 (qián jiā sān dà jiā) – Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Nguyên M…; 元曲四大家 (yuán qǔ sì dà jiā) – bốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 关汉卿 (guān hàn qīng…; 元诗四大家 (yuán shī sì dà jiā) – bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集 (yú jí), 范梈 (fàn pēng), 杨载 (yáng zài)…; 六朝四大家 (liù cháo sì dà jiā) – Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不兴 (cáo bù xīng),….