XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大家庭 đọc là dà jiā tíng, nghĩa là gia đình mở rộng; gia đình lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大家庭

[dà jiā tíng] [ĐẠI GIA 庭]

gia đình mở rộng; gia đình lớn; nhóm hòa thuận

人数众多的家庭,也指关系融洽的集体。

王老师班级就像一个大家庭,大家互帮互助。

wáng lǎo shī bān jí jiù xiàng yí gè dà jiā tíng, dà jiā hù bāng hù zhù.

Lớp học của thầy Vương như một đại gia đình, mọi người cùng giúp đỡ nhau.

Hỏi đáp về từ 大家庭

大家庭 nghĩa là gì?

大家庭 (dà jiā tíng) nghĩa là gia đình mở rộng; gia đình lớn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大家庭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 家, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.