XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 庭 đọc là tíng, nghĩa là sảnh chính; sân trước. Thuộc bộ Nghiễm 广. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

庭

[tíng]

sảnh chính; sân trước; toà án

对我来说,家庭始终排在第一位。

duì wǒ lái shuō, jiā tíng shǐ zhōng pái zài dì yī wèi.

Đối với mình mà nói, gia đình luôn đặt lên hàng đầu.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

他们两人的家庭背景完全不同。

tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.

Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.

我同意,发函尽量争取在庭外达成和解。

wǒ tóng yì, fā hán jǐn liàng zhēng qǔ zài tíng wài dá chéng hé jiě.

Tôi đồng ý, gửi công văn cố gắng giành lấy hòa giải ngoài tòa.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

Hỏi đáp về chữ 庭

庭 nghĩa là gì?

庭 (tíng) nghĩa là sảnh chính; sân trước.

Cách viết chữ 庭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 庭 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 庭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 家庭 (jiā tíng) – gia đình; 法庭 (fǎ tíng) – tòa án; 大家庭 (dà jiā tíng) – gia đình mở rộng; 中庭 (zhōng tíng) – sân trong; 休庭 (xiū tíng) – tạm dừng phiên tòa (pháp luật); 出庭 (chū tíng) – ra tòa.