XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法庭 đọc là fǎ tíng, nghĩa là tòa án. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

法庭

[fǎ tíng] [法 庭]

tòa án

法院审理案件的场所

律师在法庭上出示了关键证据。

lǜ shī zài fǎ tíng shàng chū shì le guān jiàn zhèng jù.

Luật sư đã xuất trình bằng chứng then chốt trước tòa án.

是的,要求对方三天内下架侵权图纸,否则法庭上见。

shì de, yāo qiú duì fāng sān tiān nèi xià jià qīn quán tú zhǐ, fǒu zé fǎ tíng shàng jiàn.

Đúng vậy, yêu cầu đối phương trong vòng ba ngày phải gỡ bản vẽ vi phạm xuống, nếu không sẽ gặp nhau ở tòa án.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ

确实,要是闹到法庭上,对公司声誉的影响就更坏了。

què shí, yào shi nào dào fǎ tíng shàng, duì gōng sī shēng yù de yǐng xiǎng jiù gèng huài le.

Đúng thật, nếu làm ầm ĩ ra tòa thì ảnh hưởng đến danh tiếng công ty càng tệ hơn.

Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số

请在法庭上如实陈述案件经过。

qǐng zài fǎ tíng shàng rú shí chén shù àn jiàn jīng guò.

Xin hãy trình bày trung thực quá trình vụ án trước tòa.

Hỏi đáp về từ 法庭

法庭 nghĩa là gì?

法庭 (fǎ tíng) nghĩa là tòa án. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 法庭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法庭?

Thường gặp: 军事法庭 (jūn shì fǎ tíng) – tòa án binh; 刑事法庭 (xíng shì fǎ tíng) – tòa án hình sự; 国际法庭 (guó jì fǎ tíng) – Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague; 宗教法庭 (zōng jiào fǎ tíng) – Tòa án Dị giáo (tôn giáo); 巡回法庭 (xún huí fǎ tíng) – tòa án lưu động; 选举法庭 (xuǎn jǔ fǎ tíng) – tòa án bầu cử.