XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法院 đọc là fǎ yuàn, nghĩa là tòa án; pháp đình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

法院

[fǎ yuàn] [法 院]

tòa án; pháp đình

国家审判机关

他明天要去一趟法院。

tā míng tiān yào qù yí tàng fǎ yuàn.

Ngày mai anh ấy phải đi đến tòa án một chuyến.

你准备怎么向法院提出申请?

nǐ zhǔn bèi zěn me xiàng fǎ yuàn tí chū shēn qǐng?

Em chuẩn bị hướng tòa án nộp đơn yêu cầu như thế nào?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

法院裁定驳回原告的起诉申请。

fǎ yuàn cái dìng bó huí yuán gào de qǐ sù shēn qǐng.

Tòa án phán quyết bác bỏ đơn khởi kiện của nguyên đơn.

事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。

shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.

Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

Hỏi đáp về từ 法院

法院 nghĩa là gì?

法院 (fǎ yuàn) nghĩa là tòa án; pháp đình. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 法院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法院?

Thường gặp: 司法院 (sī fǎ yuàn) – Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc,…; 立法院 (lì fǎ yuàn) – Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa…; 上诉法院 (shàng sù fǎ yuàn) – tòa án phúc thẩm; 人民法院 (rén mín fǎ yuàn) – tòa án nhân dân; 刑事法院 (xíng shì fǎ yuàn) – tòa án hình sự; 国际法院 (guó jì fǎ yuàn) – Tòa án Công lý Quốc tế.