地区法院 đọc là dì qū fǎ yuàn, nghĩa là tòa án khu vực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 地区法院
地区法院 nghĩa là gì?
地区法院 (dì qū fǎ yuàn) nghĩa là tòa án khu vực.
Cách viết 地区法院 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 地, 区, 法, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.