XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 区 đọc là qū, nghĩa là khu vực; vùng. Thuộc bộ Hệ 匸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

区【區】

[qū]

khu vực; vùng; quận

划分出的地域范围。

区小姐是我们的新同事。

qū xiǎo jiě shì wǒ men de xīn tóng shì.

Cô Âu là đồng nghiệp mới của chúng tôi.

压力大就需要拆除老城区吗?

yā lì dà jiù xū yào chāi chú lǎo chéng qū ma?

Áp lực lớn thì cần phải tháo dỡ khu phố cổ sao?

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

从机场到市区大概要一个小时。

cóng jī chǎng dào shì qū dà gài yào yí gè xiǎo shí.

Từ sân bay đến nội thành mất khoảng một tiếng.

嗯,你觉得哪个区域租金相对合理?

èn, nǐ jué de nǎ gè qū yù zū jīn xiāng duì hé lǐ?

Ừ, bạn nghĩ khu vực nào thuê nhà hợp lý hơn?

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

Hỏi đáp về chữ 区

区 nghĩa là gì?

区 (qū) nghĩa là khu vực; vùng. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 区 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 区 thuộc bộ Hệ (匸).

Chữ 区 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 区别 (qū bié) – sự khác biệt; 地区 (dì qū) – địa phương; 市区 (shì qū) – quận đô thị; 区域 (qū yù) – khu vực; 山区 (shān qū) – vùng núi; 灾区 (zāi qū) – khu vực thiên tai.