XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

区域 đọc là qū yù, nghĩa là khu vực; vùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

区域【區域】

[qū yù] [区 域]

khu vực; vùng; quận

一定范围内的地带或分区

这个区域禁止吸烟,请大家遵守规定。

zhè ge qū yù jìn zhǐ xī yān, qǐng dà jiā zūn shǒu guī dìng.

Khu vực này cấm hút thuốc, xin mọi người tuân thủ quy định.

嗯,你觉得哪个区域租金相对合理?

èn, nǐ jué de nǎ gè qū yù zū jīn xiāng duì hé lǐ?

Ừ, bạn nghĩ khu vực nào thuê nhà hợp lý hơn?

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

各位乘客,请在指定区域用餐。

gè wèi chéng kè, qǐng zài zhǐ dìng qū yù yòng cān.

Xin quý hành khách dùng bữa tại khu vực được quy định.

那安排浇水时间和划分种植区域呢?

nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?

Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

Hỏi đáp về từ 区域

区域 nghĩa là gì?

区域 (qū yù) nghĩa là khu vực; vùng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 区域 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 区, 域 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 区域?

Thường gặp: 区域性 (qū yù xìng) – mang tính khu vực; 区域码 (qū yù mǎ) – mã vùng (DVD); 区域网络 (qū yù wǎng luò) – mạng cục bộ; 区域网路 (qū yù wǎng lù) – mạng cục bộ; 城市区域 (chéng shì qū yù) – khu vực thành thị; 行政区域 (xíng zhèng qū yù) – khu vực hành chính.