XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

区域性 đọc là qū yù xìng, nghĩa là mang tính khu vực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

区域性

[qū yù xìng] [区 域 性]

mang tính khu vực

那如果是区域性的港口罢工或者航线管制呢?这些怎么算?

nà rú guǒ shì qū yù xìng de gǎng kǒu bà gōng huò zhě háng xiàn guǎn zhì ne? zhè xiē zěn me suàn?

Vậy nếu là đình công cảng biển mang tính khu vực hoặc kiểm soát tuyến bay/hàng hải thì sao? Những cái này tính thế nào?

Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡

Hỏi đáp về từ 区域性

区域性 nghĩa là gì?

区域性 (qū yù xìng) nghĩa là mang tính khu vực.

Cách viết 区域性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 区, 域, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.