XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 性 đọc là xìng, nghĩa là bản chất; tính cách. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

性

[xìng]

bản chất; tính cách; đặc tính

人或事物的性格、本性或特质。

这种药的药性很强。

zhè zhǒng yào de yào xìng hěn qiáng.

Dược tính của loại thuốc này rất mạnh.

会不会因此失去中医的灵活性?

huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?

Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

他是一个性格单纯且善良的人。

tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.

Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.

我们该如何兼顾标准化和灵活性?

wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?

Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 性

性 nghĩa là gì?

性 (xìng) nghĩa là bản chất; tính cách. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 性 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 性 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 性 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 个性 (gè xìng) – cá tính; 性别 (xìng bié) – giới tính; 性格 (xìng gé) – bản chất; 积极性 (jī jí xìng) – tính tích cực; 性质 (xìng zhì) – bản chất; 女性 (nǚ xìng) – phụ nữ.