XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脾气 đọc là pí qi, nghĩa là tính cách; khí chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

脾气【脾氣】

[pí qi] [脾 气]

1.tính cách; khí chất; tính tình; tính xấu; lượng từ: 股 (gǔ)

人的性情或易怒的情绪。

他的脾气很好,从来不和同事吵架。

tā de pí qì hěn hǎo, cóng lái bù hé tóng shì chǎo jià.

Tính tình anh ấy rất tốt, chưa bao giờ cãi nhau với đồng nghiệp.

2.đặc tính; tính nết (của đồ vật, máy móc, sự vật)

事物的特性。

摸透了机器的脾气就好办了。

mō tòu le jī qì de pí qì jiù hǎo bàn le.

Nắm rõ đặc tính của máy móc rồi thì dễ xử lý thôi.

个

我能理解。不过你尽量保持冷静,别直接发脾气。

wǒ néng lǐ jiě. bú guò nǐ jǐn liàng bǎo chí lěng jìng, bié zhí jiē fā pí qi.

Mình có thể thấu hiểu. Nhưng bạn hãy cố gắng giữ bình tĩnh, đừng nổi nóng trực tiếp.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

你脾气这么急,迟早会惹祸的。

nǐ pí qì zhè me jí, chí zǎo huì rě huò de.

Tính tình bạn nóng nảy thế này, sớm muộn gì cũng gây rắc rối.

我再也无法忍受他的坏脾气了。

wǒ zài yě wú fǎ rěn shòu tā de huài pí qì le.

Tôi không thể chịu đựng được tính khí xấu của anh ta thêm nữa.

Hỏi đáp về từ 脾气

脾气 nghĩa là gì?

脾气 (pí qi) nghĩa là tính cách; khí chất. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 脾气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脾, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脾气?

Thường gặp: 发脾气 (fā pí qì) – nổi giận; 坏脾气 (huài pí qì) – tính khí xấu; 牛脾气 (niú pí qi) – cứng đầu; 耍脾气 (shuǎ pí qì) – giận dỗi; 闹脾气 (nào pí qi) – nổi giận.