XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坏脾气 đọc là huài pí qì, nghĩa là tính khí xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坏脾气

[huài pí qì] [坏 脾 气]

tính khí xấu

我再也无法忍受他的坏脾气了。

wǒ zài yě wú fǎ rěn shòu tā de huài pí qì le.

Tôi không thể chịu đựng được tính khí xấu của anh ta thêm nữa.

Hỏi đáp về từ 坏脾气

坏脾气 nghĩa là gì?

坏脾气 (huài pí qì) nghĩa là tính khí xấu.

Cách viết 坏脾气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坏, 脾, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.