XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勇气 đọc là yǒng qì, nghĩa là can đảm; dũng khí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

勇气【勇氣】

[yǒng qì] [勇 气]

can đảm; dũng khí

不怕困难、敢于行动的气魄

我没有勇气向她表白。

wǒ méi yǒu yǒng qì xiàng tā biǎo bái.

Tôi không có can đảm để tỏ tình với cô ấy.

对困难的蔑视展现了他的勇气。

duì kùn nán de miè shì zhǎn xiàn le tā de yǒng qì.

Sự coi thường khó khăn thể hiện lòng dũng cảm của anh ấy.

这个民族自古崇尚武艺与勇气。

zhè ge mín zú zì gǔ chóng shàng wǔ yì yǔ yǒng qì.

Dân tộc này từ xưa đã sùng bái võ nghệ và lòng dũng cảm.

我非常钦佩他迎难而上的勇气。

wǒ fēi cháng qīn pèi tā yíng nán ér shàng de yǒng qì.

Tôi vô cùng khâm phục lòng dũng cảm đương đầu với khó khăn của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 勇气

勇气 nghĩa là gì?

勇气 (yǒng qì) nghĩa là can đảm; dũng khí. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 勇气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勇, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 勇气?

Thường gặp: 勇气可嘉 (yǒng qì kě jiā) – dũng cảm đáng khen (thành ngữ); 鼓起勇气 (gǔ qǐ yǒng qì) – lấy hết dũng khí; 鼓足勇气 (gǔ zú yǒng qì) – lấy hết dũng khí.