XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 勇 đọc là yǒng, nghĩa là dũng cảm. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勇

[yǒng]

dũng cảm

勇敢跨出第一步,你一定会做得很好。

yǒng gǎn kuà chū dì yī bù, nǐ yí dìng huì zuò de hěn hǎo.

Dũng cảm bước đi bước đầu tiên, em nhất định sẽ làm rất tốt.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

面对新工作,我们要勇于尝试。

miàn duì xīn gōng zuò, wǒ men yào yǒng yú cháng shì.

Đối mặt với công việc mới, chúng ta cần dũng cảm thử sức.

我觉得不仅要勇于承担责任,还要通过社会实践去明确自己的追求。

wǒ jué de bù jǐn yào yǒng yú chéng dān zé rèn, hái yào tōng guò shè huì shí jiàn qù míng què zì jǐ de zhuī qiú.

Em thấy không chỉ cần dũng cảm nhận trách nhiệm, mà còn phải thông qua trải nghiệm xã hội để định rõ mục tiêu của mình.

Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng

Hỏi đáp về chữ 勇

勇 nghĩa là gì?

勇 (yǒng) nghĩa là dũng cảm.

Cách viết chữ 勇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 勇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 勇 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 勇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勇敢 (yǒng gǎn) – dũng cảm; 勇气 (yǒng qì) – can đảm; 英勇 (yīng yǒng) – anh dũng; 奋勇 (fèn yǒng) – không nao núng; 见义勇为 (jiàn yì yǒng wéi) – thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); 勇于 (yǒng yú) – dám.