XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果敢 đọc là guǒ gǎn, nghĩa là dũng cảm; quyết đoán và dám làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

果敢

[guǒ gǎn] [果 敢]

dũng cảm; quyết đoán và dám làm

他长相斯文,性格却十分果敢。

tā zhǎng xiàng sī wén, xìng gé què shí fēn guǒ gǎn.

Anh ấy ngoại hình nho nhã nhưng tính cách lại rất quyết đoán.

青年展现出了刚毅果敢的精神面貌。

qīng nián zhǎn xiàn chū le gāng yì guǒ gǎn de jīng shén miàn mào.

Thanh niên thể hiện diện mạo tinh thần kiên nghị quả cảm.

Hỏi đáp về từ 果敢

果敢 nghĩa là gì?

果敢 (guǒ gǎn) nghĩa là dũng cảm; quyết đoán và dám làm.

Cách viết 果敢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 敢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.