XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果园 đọc là guǒ yuán, nghĩa là vườn cây ăn quả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

果园

[guǒ yuán] [果 园]

vườn cây ăn quả

种植果树的园地

秋天到了,果园里的苹果和葡萄都成熟了。

qiū tiān dào le, guǒ yuán lǐ de píng guǒ hé pú táo dōu chéng shú le.

Mùa thu đến rồi, táo và nho trong vườn quả đều đã chín.

既然这样,我们在果园现场搞直播带货怎么样?

jì rán zhè yàng, wǒ men zài guǒ yuán xiàn chǎng gǎo zhí bō dài huò zěn me yàng?

Đã như vậy, chúng ta tổ chức livestream bán hàng ngay tại vườn thì thế nào?

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

果园今年的收获比往年多。

guǒ yuán jīn nián de shōu huò bǐ wǎng nián duō.

Vụ thu hoạch vườn cây năm nay nhiều hơn mọi năm.

周末我们打算去郊区的果园摘苹果。

zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù jiāo qū de guǒ yuán zhāi píng guǒ.

Cuối tuần chúng tôi định đi vườn cây ăn quả ở ngoại thành hái táo.

Hỏi đáp về từ 果园

果园 nghĩa là gì?

果园 (guǒ yuán) nghĩa là vườn cây ăn quả. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 果园 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.