XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果汁 đọc là guǒ zhī, nghĩa là nước ép trái cây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

果汁

[guǒ zhī] [果 汁]

nước ép trái cây

用水果压榨制成的饮料。

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

每次喝一百毫升的果汁就够了。

měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.

Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.

他用吸管轻轻喝了一口果汁。

tā yòng xī guǎn qīng qīng hē le yì kǒu guǒ zhī.

Anh ấy dùng ống hút uống nhẹ một ngụm nước trái cây.

这种浓缩果汁需要兑水后再饮用。

zhè zhǒng nóng suō guǒ zhī xū yào duì shuǐ hòu zài yǐn yòng.

Loại nước trái cây cô đặc này cần pha thêm nước trước khi uống.

Hỏi đáp về từ 果汁

果汁 nghĩa là gì?

果汁 (guǒ zhī) nghĩa là nước ép trái cây. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 果汁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 汁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 果汁?

Thường gặp: 果汁机 (guǒ zhī jī) – máy xay (thiết bị); 芒果汁 (máng guǒ zhī) – nước ép xoài; 苹果汁 (píng guǒ zhī) – nước ép táo.