XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

橙汁 đọc là chéng zhī, nghĩa là nước ép cam; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi), 罐 (guàn), 盒 (hé). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

橙汁

[chéng zhī] [橙 汁]

nước ép cam; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi), 罐 (guàn), 盒 (hé)

用橙子的果肉榨出的汁液。

新鲜压榨的橙汁富含维生素C,深受顾客喜爱。

xīn xiān yā zhà de chéng zhī fù hán wéi shēng sù C, shēn shòu gù kè xǐ ài.

Nước ép cam tươi giàu vitamin C, được đông đảo khách hàng yêu thích.

瓶、杯、罐、盒

每天早上我都会自己榨一杯新鲜的橙汁。

měi tiān zǎo shàng wǒ dōu huì zì jǐ zhà yì bēi xīn xiān de chéng zhī.

Mỗi buổi sáng tôi đều tự ép một cốc nước cam tươi.

Hỏi đáp về từ 橙汁

橙汁 nghĩa là gì?

橙汁 (chéng zhī) nghĩa là nước ép cam; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi), 罐 (guàn), 盒 (hé). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 橙汁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 橙, 汁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 橙汁?

Thường gặp: 柳橙汁 (liǔ chéng zhī) – nước ép cam.