XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汁 đọc là zhī, nghĩa là nước ép. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

汁

[zhī]

nước ép

含有水分的物体中所含的液体

新鲜压榨出来的汁浓郁甘甜,非常适合夏天冰镇饮用。

xīn xiān yā zhà chū lái de zhī nóng yù gān tián, fēi cháng shì hé xià tiān bīng zhèn yǐn yòng.

Phần nước ép tươi vừa vắt ra đậm đà ngọt mát, rất thích hợp để uống ướp lạnh vào mùa hè.

只有保证原汁原味,传统艺术的传承才不会走样。

zhǐ yǒu bǎo zhèng yuán zhī yuán wèi, chuán tǒng yì shù de chuán chéng cái bú huì zǒu yàng.

Chỉ có bảo đảm nguyên vẹn bản sắc, sự kế thừa của nghệ thuật truyền thống mới không bị lệch lạc.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

难道坚持纯粹的学术性与原汁原味的舞台呈现,真的就无法生存吗?

nán dào jiān chí chún cuì de xué shù xìng yǔ yuán zhī yuán wèi de wǔ tái chéng xiàn, zhēn de jiù wú fǎ shēng cún ma?

Chẳng lẽ kiên trì tính học thuật thuần túy cùng sự thể hiện sân khấu nguyên bản, thật sự không thể sinh tồn sao?

Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为

Hỏi đáp về chữ 汁

汁 nghĩa là gì?

汁 (zhī) nghĩa là nước ép. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 汁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 汁 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 汁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 果汁 (guǒ zhī) – nước ép trái cây; 橙汁 (chéng zhī) – nước ép cam; 原汁原味 (yuán zhī yuán wèi) – nguyên bản; 乳汁 (rǔ zhī) – sữa; 出汁 (chū zhī) – dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng…; 卤汁 (lǔ zhī) – nước sốt.