XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出汁 đọc là chū zhī, nghĩa là dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出汁

[chū zhī] [出 汁]

dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật)

把柠檬切开挤出汁,可以用来去除鱼肉的腥味。

bǎ níng méng qiè kāi jǐ chū zhī, kě yǐ yòng lái qù chú yú ròu de xīng wèi.

Cắt chanh ra rồi vắt lấy nước có thể dùng để khử mùi tanh của cá.

Hỏi đáp về từ 出汁

出汁 nghĩa là gì?

出汁 (chū zhī) nghĩa là dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật).

Cách viết 出汁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 汁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.