XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出生 đọc là chū shēng, nghĩa là được sinh ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

出生

[chū shēng] [出 生]

được sinh ra

从母体中生下来

我出生在北京。

wǒ chū shēng zài běi jīng.

Tôi sinh ra ở Bắc Kinh.

很好,我们就按这个核心逻辑来完善报告,重点突出生产力重塑与制度适配。

hěn hǎo, wǒ men jiù àn zhè ge hé xīn luó jí lái wán shàn bào gào, zhòng diǎn tū chū shēng chǎn lì chóng sù yǔ zhì dù shì pèi.

Rất tốt, chúng ta cứ dựa theo logic cốt lõi này để hoàn thiện báo cáo, trọng điểm làm nổi bật việc tái định hình lực lượng sản xuất và sự thích ứng về thể chế.

Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……

他出生在越南南部的一个小镇。

tā chū shēng zài yuè nán nán bù de yí gè xiǎo zhèn.

Anh ấy sinh ra tại một thị trấn nhỏ ở miền nam Việt Nam.

负面影响?我觉得只要能救人就行。难道让孩子一出生就受苦,才是符合道德的吗?

fù miàn yǐng xiǎng? wǒ jué de zhǐ yào néng jiù rén jiù xíng. nán dào ràng hái zi yì chū shēng jiù shòu kǔ, cái shì fú hé dào dé de ma?

Tác động tiêu cực ạ? Em nghĩ chỉ cần cứu được người là được. Lẽ nào để đứa trẻ vừa sinh ra đã phải chịu khổ mới là hợp đạo đức sao?

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

Hỏi đáp về từ 出生

出生 nghĩa là gì?

出生 (chū shēng) nghĩa là được sinh ra. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 出生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出生?

Thường gặp: 出生地 (chū shēng dì) – nơi sinh; 出生率 (chū shēng lǜ) – tỉ lệ sinh; 出生证 (chū shēng zhèng) – giấy khai sinh; 新出生 (xīn chū shēng) – mới sinh; 出生入死 (chū shēng rù sǐ) – từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); 出生地点 (chū shēng dì diǎn) – nơi sinh.