XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出租 đọc là chū zū, nghĩa là cho thuê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

出租

[chū zū] [出 租]

cho thuê

把房屋或物品租给别人用

这个房子出租吗?

zhè ge fáng zi chū zū ma?

Căn nhà này có cho thuê không?

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

她在路边招手拦了一辆出租车。

tā zài lù biān zhāo shǒu lán le yí liàng chū zū chē.

Cô ấy vẫy tay gọi một chiếc taxi bên đường.

八点太晚了。你坐出租车来吗?

bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?

8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

Hỏi đáp về từ 出租

出租 nghĩa là gì?

出租 (chū zū) nghĩa là cho thuê. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 出租 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 租 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出租?

Thường gặp: 出租车 (chū zū chē) – taxi; 出租司机 (chū zū sī jī) – tài xế taxi; 出租汽车 (chū zū qì chē) – taxi; 自驾汽车出租 (zì jià qì chē chū zū) – dịch vụ cho thuê xe tự lái.