XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 租 đọc là zū, nghĩa là thuê; mướn. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

租

[zū]

thuê; mướn; thuê bao

付钱借用他人的物品

我们租了一辆车。

wǒ men zū le yí liàng chē.

Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.

tiền thuê

租用所付的费用

房东来收租了。

fáng dōng lái shōu zū le.

Chủ nhà đến thu tiền thuê.

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

他在小区里租了一张固定车位。

tā zài xiǎo qū lǐ zū le yì zhāng gù dìng chē wèi.

Anh ấy đã thuê một chỗ đỗ xe cố định trong khu dân cư.

八点太晚了。你坐出租车来吗?

bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?

8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

Hỏi đáp về chữ 租

租 nghĩa là gì?

租 (zū) nghĩa là thuê; mướn. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 租 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 租 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 租 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 租 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 出租 (chū zū) – cho thuê; 出租车 (chū zū chē) – taxi; 房租 (fáng zū) – tiền thuê phòng hoặc nhà; 租金 (zū jīn) – tiền thuê; 租赁 (zū lìn) – thuê; 减租 (jiǎn zū) – giảm tiền thuê.