XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合租 đọc là hé zū, nghĩa là thuê chung với người khác; thuê chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合租

[hé zū] [合 租]

thuê chung với người khác; thuê chung

嗯,三十五平米活动空间确实够了,而且两个人合租也刚好合适。

èn, sān shí wǔ píng mǐ huó dòng kōng jiān què shí gòu le, ér qiě liǎng gè rén hé zū yě gāng hǎo hé shì.

Ừm, ba mươi lăm mét vuông không gian hoạt động đúng là đủ rồi, hơn nữa hai người cùng thuê cũng vừa vặn phù hợp.

Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 合租

合租 nghĩa là gì?

合租 (hé zū) nghĩa là thuê chung với người khác; thuê chung.

Cách viết 合租 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 租 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.