XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房租 đọc là fáng zū, nghĩa là tiền thuê phòng hoặc nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

房租

[fáng zū] [房 租]

tiền thuê phòng hoặc nhà

租住房子的费用

这个月的房租太贵了。

zhè ge yuè de fáng zū tài guì le.

Tiền thuê nhà tháng này đắt quá.

两边的房租差不多,都不太贵。

liǎng biān de fáng zū chà bù duō, dōu bú tài guì.

Tiền thuê hai bên gần như nhau, đều không đắt lắm.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

公司每月都有固定的房租支出。

gōng sī měi yuè dōu yǒu gù dìng de fáng zū zhī chū.

Công ty mỗi tháng đều có khoản chi tiền thuê nhà cố định.

那两套房子的房租贵不贵?

nà liǎng tào fáng zi de fáng zū guì bu guì?

Tiền thuê của hai căn nhà đó có đắt không?

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

Hỏi đáp về từ 房租

房租 nghĩa là gì?

房租 (fáng zū) nghĩa là tiền thuê phòng hoặc nhà. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 房租 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 租 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.