XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 房 đọc là fáng, nghĩa là nhà; phòng. Thuộc bộ Hộ 户. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

房

[fáng]

nhà; phòng; lượng từ: 间 (jiān)

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

我们需要测量这个房间的大小。

wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.

Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 房

房 nghĩa là gì?

房 (fáng) nghĩa là nhà; phòng.

Cách viết chữ 房 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 房 thuộc bộ Hộ (户).

Chữ 房 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 房子 (fáng zi) – nhà; 房间 (fáng jiān) – phòng; 住房 (zhù fáng) – nhà ở; 房东 (fáng dōng) – chủ nhà; 房屋 (fáng wū) – nhà; 房租 (fáng zū) – tiền thuê phòng hoặc nhà.