XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厨房 đọc là chú fáng, nghĩa là nhà bếp; lượng từ: 间 (jiān). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

厨房【廚房】

[chú fáng] [厨 房]

nhà bếp; lượng từ: 间 (jiān)

制作食物的房间

妈妈每天早上都在厨房里做早餐。

mā ma měi tiān zǎo shàng dōu zài chú fáng lǐ zuò zǎo cān.

Mẹ mỗi sáng đều nấu bữa sáng trong nhà bếp.

间

真的吗?我拿去厨房帮您热一下。

zhēn de ma? wǒ ná qù chú fáng bāng nín rè yí xià.

Thật sao? Tôi mang vào bếp hâm nóng lại giúp bạn.

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

妈妈正在厨房里切新鲜的水果。

mā ma zhèng zài chú fáng lǐ qiè xīn xiān de shuǐ guǒ.

Mẹ đang cắt hoa quả tươi ở trong bếp.

我在厨房,马上要做晚饭了。

wǒ zài chú fáng, mǎ shàng yào zuò wǎn fàn le.

Mình đang ở trong bếp, sắp nấu bữa tối rồi.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 厨房

厨房 nghĩa là gì?

厨房 (chú fáng) nghĩa là nhà bếp; lượng từ: 间 (jiān). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 厨房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厨, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.