庖
[páo]
nhà bếp
Chữ 庖 đọc là páo, nghĩa là nhà bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[páo]
nhà bếp
庖 (páo) nghĩa là nhà bếp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 庖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 庖厨 (páo chú) – nhà bếp; 庖牺氏 (páo xī shì) – tên khác của 伏羲 (fú xī), chồng của 女娲 (Nu:3 wā); 越俎代庖 (yuè zǔ dài páo) – nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); 君子远庖厨 (jūn zǐ yuàn páo chú) – nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử).