XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后厨 đọc là hòu chú, nghĩa là nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

后厨

[hòu chú] [后 厨]

nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại

他在后厨主要负责打杂,工作很辛苦。

tā zài hòu chú zhǔ yào fù zé dǎ zá, gōng zuò hěn xīn kǔ.

Anh ấy ở bếp sau chủ yếu phụ trách làm việc vặt, công việc rất vất vả.

大厨正在后厨制作一道正宗的京味炮牛肉。

dà chú zhèng zài hòu chú zhì zuò yí dào zhèng zōng de jīng wèi pào niú ròu.

Bếp trưởng đang làm món thịt bò xào kiểu Bắc Kinh chính tông ở trong bếp.

Hỏi đáp về từ 后厨

后厨 nghĩa là gì?

后厨 (hòu chú) nghĩa là nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại.

Cách viết 后厨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 厨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.