XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厨 đọc là chú, nghĩa là biến thể cũ của 厨 (chú). Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厨

[chú]

biến thể cũ của 厨 (chú)

真的吗?我拿去厨房帮您热一下。

zhēn de ma? wǒ ná qù chú fáng bāng nín rè yí xià.

Thật sao? Tôi mang vào bếp hâm nóng lại giúp bạn.

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

妈妈正在厨房里切新鲜的水果。

mā ma zhèng zài chú fáng lǐ qiè xīn xiān de shuǐ guǒ.

Mẹ đang cắt hoa quả tươi ở trong bếp.

我在厨房,马上要做晚饭了。

wǒ zài chú fáng, mǎ shàng yào zuò wǎn fàn le.

Mình đang ở trong bếp, sắp nấu bữa tối rồi.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

Hỏi đáp về chữ 厨

厨 nghĩa là gì?

厨 (chú) nghĩa là biến thể cũ của 厨 (chú).

Cách viết chữ 厨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 厨 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 厨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 厨房 (chú fáng) – nhà bếp; 厨师 (chú shī) – đầu bếp; 下厨 (xià chú) – vào bếp (chuẩn bị bữa ăn); 主厨 (zhǔ chú) – bếp trưởng; 厨余 (chú yú) – rác thải nhà bếp; 厨具 (chú jù) – dụng cụ nhà bếp.