厨卫 đọc là chú wèi, nghĩa là nhà bếp và phòng tắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 厨卫
厨卫 nghĩa là gì?
厨卫 (chú wèi) nghĩa là nhà bếp và phòng tắm.
Cách viết 厨卫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 厨, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.