XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保卫 đọc là bǎo wèi, nghĩa là phòng thủ; bảo vệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

保卫【保衛】

[bǎo wèi] [保 卫]

phòng thủ; bảo vệ

保护使不受侵犯或伤害

军人的责任是保卫国家。

jūn rén de zé rèn shì bǎo wèi guó jiā.

Trách nhiệm của quân nhân là bảo vệ đất nước.

行,跟我去保卫处查一下监控录像吧。

xíng, gēn wǒ qù bǎo wèi chù chá yí xià jiān kòng lù xiàng ba.

Được, đi theo tôi đến phòng bảo vệ kiểm tra camera giám sát xem sao.

Trong bài: Báo bị mất trộm đồ

军人是保卫祖国的钢铁长城。

jūn rén shì bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.

Quân nhân là bức trường thành thép bảo vệ tổ quốc.

这是一场极其壮烈的保卫战。

zhè shì yì chǎng jí qí zhuàng liè de bǎo wèi zhàn.

Đây là một trận chiến phòng thủ vô cùng oanh liệt.

Hỏi đáp về từ 保卫

保卫 nghĩa là gì?

保卫 (bǎo wèi) nghĩa là phòng thủ; bảo vệ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 保卫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保卫?

Thường gặp: 保卫祖国 (bǎo wèi zǔ guó) – bảo vệ tổ quốc.