XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卫 đọc là wèi, nghĩa là bảo vệ; bảo hộ. Thuộc bộ Ất 乙. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卫

[wèi]

bảo vệ; bảo hộ; phòng thủ

大卫,你看,这是我的汉语书。

dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.

Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

国家明天将发射一颗新的卫星。

guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.

Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.

大卫,你站在椅子上干什么呢?

dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?

Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 卫

卫 nghĩa là gì?

卫 (wèi) nghĩa là bảo vệ; bảo hộ.

Cách viết chữ 卫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卫 thuộc bộ Ất (乙).

Chữ 卫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 卫生 (wèi shēng) – sức khỏe; 卫生间 (wèi shēng jiān) – phòng tắm; 保卫 (bǎo wèi) – phòng thủ; 卫星 (wèi xīng) – vệ tinh; 捍卫 (hàn wèi) – bảo vệ; 防卫 (fáng wèi) – phòng thủ.