自卫【自衛】
[zì wèi] [自 卫]
tự vệ; tự phòng vệ
保护自己,防卫外来侵害。
他在遭遇袭击时出于正当自卫进行了反击。
tā zài zāo yù xí jī shí chū yú zhèng dāng zì wèi jìn xíng le fǎn jī.Anh ấy đã phản kháng để tự vệ chính đáng khi bị tấn công.
自卫 đọc là zì wèi, nghĩa là tự vệ; tự phòng vệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì wèi] [自 卫]
tự vệ; tự phòng vệ
保护自己,防卫外来侵害。
他在遭遇袭击时出于正当自卫进行了反击。
tā zài zāo yù xí jī shí chū yú zhèng dāng zì wèi jìn xíng le fǎn jī.Anh ấy đã phản kháng để tự vệ chính đáng khi bị tấn công.
自卫 (zì wèi) nghĩa là tự vệ; tự phòng vệ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 自, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 自卫队 (zì wèi duì) – lực lượng tự vệ; 航空自卫队 (háng kōng zì wèi duì) – lực lượng phòng vệ trên không.