XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自动 đọc là zì dòng, nghĩa là tự động; tự nguyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

自动【自動】

[zì dòng] [自 动]

tự động; tự nguyện

自行运作,或主动去做

这里的门是自动的。

zhè lǐ de mén shì zì dòng de.

Cửa ở đây là tự động.

只要选择音乐类型,它就会自动推荐。

zhǐ yào xuǎn zé yīn yuè lèi xíng, tā jiù huì zì dòng tuī jiàn.

Chỉ cần chọn thể loại nhạc, nó sẽ tự động gợi ý.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

工厂引进了先进的自动化机械。

gōng chǎng yǐn jìn le xiān jìn de zì dòng huà jī xiè.

Nhà máy đã nhập khẩu các máy móc tự động hóa tiên tiến.

那怎么把手机里的照片自动同步过去?

nà zěn me bǎ shǒu jī lǐ de zhào piàn zì dòng tóng bù guò qù?

Vậy làm sao để tự động đồng bộ ảnh trong điện thoại sang đó?

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光

Hỏi đáp về từ 自动

自动 nghĩa là gì?

自动 (zì dòng) nghĩa là tự động; tự nguyện. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 自动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自动?

Thường gặp: 半自动 (bàn zì dòng) – bán tự động; 自动化 (zì dòng huà) – tự động hóa; 自动挡 (zì dòng dǎng) – hộp số tự động; 自动车 (zì dòng chē) – ô tô; 亲自动手 (qīn zì dòng shǒu) – tự mình làm việc; 自动免疫 (zì dòng miǎn yì) – miễn dịch chủ động.