XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机动 đọc là jī dòng, nghĩa là cơ động; có khả năng di chuyển nhanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

机动

[jī dòng] [机 动]

1.cơ động; có khả năng di chuyển nhanh

用发动机驱动的;也可指灵活应变的

这支机动部队随时准备出发。

zhè zhī jī dòng bù duì suí shí zhǔn bèi chū fā.

Đội quân cơ động này luôn sẵn sàng xuất phát.

2.linh hoạt; cơ động

根据情况灵活变动,不拘泥于固定形式

指挥官采取了机动的战术应对敌人。

zhǐ huī guān cǎi qǔ le jī dòng de zhàn shù yìng duì dí rén.

Chỉ huy đã áp dụng chiến thuật cơ động để ứng phó kẻ địch.

购买机动车必须依法办理登记。

gòu mǎi jī dòng chē bì xū yī fǎ bàn lǐ dēng jì.

Mua xe cơ giới phải đăng ký theo đúng pháp luật.

这里是步行街,禁止机动车通行。

zhè lǐ shì bù xíng jiē, jìn zhǐ jī dòng chē tōng xíng.

Đây là phố đi bộ, cấm các loại phương tiện cơ giới lưu thông.

前方发生机动车碰撞事故。

qián fāng fā shēng jī dòng chē pèng zhuàng shì gù.

Phía trước xảy ra tai nạn va chạm xe cơ giới.

Hỏi đáp về từ 机动

机动 nghĩa là gì?

机动 (jī dòng) nghĩa là cơ động; có khả năng di chuyển nhanh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 机动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机动?

Thường gặp: 机动车 (jī dòng chē) – phương tiện cơ giới; 机动性 (jī dòng xìng) – tính linh hoạt; 机动车辆 (jī dòng chē liàng) – phương tiện cơ giới; 非机动车 (fēi jī dòng chē) – phương tiện không cơ giới; 计算机动画 (jì suàn jī dòng huà) – hoạt hình máy tính.